Duyệt dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế theo từng ngành hàng (phân theo Chương mã HS).
| Danh mục hàng hoá | Số tên hàng | |
|---|---|---|
| Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ | 369 | Xem → |
| Plastic và các sản phẩm bằng plastic | 348 | Xem → |
| Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và trang thiết bị cơ khí | 166 | Xem → |
| Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được | 110 | Xem → |
| Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận của chúng | 95 | Xem → |
| Hoá chất hữu cơ | 80 | Xem → |
| Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép | 52 | Xem → |
| Sản phẩm hoá chất khác | 51 | Xem → |
| Muối; lưu huỳnh; đất, đá; thạch cao, vôi và xi măng | 51 | Xem → |
| Sữa và các sản phẩm từ sữa, trứng chim/gia cầm, mật ong | 49 | Xem → |
| Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ | 43 | Xem → |
| Cá và động vật giáp xác, thân mềm thuỷ sinh | 40 | Xem → |
| Chất béo, dầu động vật/thực vật | 35 | Xem → |
| Sắt và thép | 30 | Xem → |
| Chất chiết xuất thuộc da/nhuộm; sơn, mực in | 30 | Xem → |
| Xơ, sợi staple nhân tạo | 30 | Xem → |
| Đồng và các sản phẩm bằng đồng | 30 | Xem → |
| Chương 71 | 30 | Xem → |
| Chương 05 | 27 | Xem → |
| Cây sống và các loại cây trồng khác | 26 | Xem → |
| Quả và quả hạch ăn được | 26 | Xem → |
| Động vật sống | 24 | Xem → |
| Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất | 24 | Xem → |
| Dụng cụ, thiết bị quang học, y tế, đo lường, kiểm tra, chính xác | 24 | Xem → |
| Chương 12 | 24 | Xem → |
| Chương 26 | 24 | Xem → |
| Giấy và bìa; sản phẩm từ bột giấy, giấy, bìa | 22 | Xem → |
| Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản | 22 | Xem → |
| Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị | 19 | Xem → |
| Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc | 18 | Xem → |
| Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch | 18 | Xem → |
| Đồ uống, rượu và giấm | 18 | Xem → |
| Cao su và các sản phẩm bằng cao su | 17 | Xem → |
| Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm | 17 | Xem → |
| Sản phẩm xay xát; bột; tinh bột | 17 | Xem → |
| Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc | 17 | Xem → |
| Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo bằng kim loại cơ bản | 16 | Xem → |
| Phế liệu, phụ phẩm ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn chăn nuôi | 16 | Xem → |
| Xe cộ trừ phương tiện chạy trên đường xe lửa/tramway, phụ tùng | 14 | Xem → |
| Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm | 14 | Xem → |
| Ngũ cốc | 14 | Xem → |
| Sợi, dây filament nhân tạo | 13 | Xem → |
| Dược phẩm | 12 | Xem → |
| Chương 21 | 12 | Xem → |
| Chế phẩm từ thịt, cá, thuỷ sản | 10 | Xem → |
| Ca cao và các chế phẩm từ ca cao | 10 | Xem → |
| Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa | 10 | Xem → |
| Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; hàng may mặc cũ | 10 | Xem → |
| Đường và các loại kẹo đường | 8 | Xem → |
| Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến | 7 | Xem → |
| Các loại vải dệt kim hoặc móc | 6 | Xem → |
| Lie và các sản phẩm bằng lie | 6 | Xem → |
| Chương 14 | 4 | Xem → |
| Chương 13 | 4 | Xem → |