18 tên hàng có dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế trong ngành hàng này (Chương 20 — mã HS 20xxxxxx).
| Tên hàng hoá | Mã HS | |
|---|---|---|
| Cà chua chế biến hoặc bảo quản nhập khẩu | 20029090 | Xem chi tiết → |
| Cà chua chế biến hoặc bảo quản nhập khẩu | 20021000 | Xem chi tiết → |
| Mứt, thạch trái cây, bột nhuyễn và bột nghiền từ quả nhập khẩu | 20079920 | Xem chi tiết → |
| Mứt, thạch trái cây, bột nhuyễn và bột nghiền từ quả nhập khẩu | 20079920 | Xem chi tiết → |
| Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép nhập khẩu | 20098999 | Xem chi tiết → |
| Nước quả ép (kể cả hèm nho) và nước rau ép nhập khẩu | 20098999 | Xem chi tiết → |
| Nấm và nấm cục chế biến hoặc bảo quản nhập khẩu | 20039090 | Xem chi tiết → |
| Nấm và nấm cục chế biến hoặc bảo quản nhập khẩu | 20039090 | Xem chi tiết → |
| Quả, quả hạch chế biến/bảo quản khác nhập khẩu | 20089930 | Xem chi tiết → |
| Quả, quả hạch chế biến/bảo quản khác nhập khẩu | 20089990 | Xem chi tiết → |
| Rau khác chế biến/bảo quản (không đông lạnh) nhập khẩu | 20057000 | Xem chi tiết → |
| Rau khác chế biến/bảo quản (không đông lạnh) nhập khẩu | 20059990 | Xem chi tiết → |
| Rau khác chế biến/bảo quản (đông lạnh) nhập khẩu | 20041000 | Xem chi tiết → |
| Rau khác chế biến/bảo quản (đông lạnh) nhập khẩu | 20049090 | Xem chi tiết → |
| Rau, quả, quả hạch bảo quản bằng đường nhập khẩu | 20060000 | Xem chi tiết → |
| Rau, quả, quả hạch bảo quản bằng đường nhập khẩu | 20060000 | Xem chi tiết → |
| Rau, quả, quả hạch chế biến bằng giấm/axit axetic nhập khẩu | 20019090 | Xem chi tiết → |
| Rau, quả, quả hạch chế biến bằng giấm/axit axetic nhập khẩu | 20019090 | Xem chi tiết → |