3622+mặt hàng có dữ liệu thực tế
100%trích từ dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu
Miễn phítư vấn ban đầu qua Zalo
Làm đúng ngay từ đầu là cách tốt nhất — nghiên cứu các lô hàng thực tế đã làm để tiết giảm chi phí và thời gian.

Muối; lưu huỳnh; đất, đá; thạch cao, vôi và xi măng

51 tên hàng có dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế trong ngành hàng này (Chương 25 — mã HS 25xxxxxx).

Tên hàng hoáMã HS
Amiăng (asbestos) nhập khẩu 25249000 Xem chi tiết →
Bari sulphat và bari cacbonat tự nhiên nhập khẩu 25111000 Xem chi tiết →
Bari sulphat và bari cacbonat tự nhiên nhập khẩu 25111000 Xem chi tiết →
Borat tự nhiên và axit boric tự nhiên nhập khẩu 25280000 Xem chi tiết →
Bột hóa thạch silic, đất diatomit nhập khẩu 25120000 Xem chi tiết →
Bột hóa thạch silic, đất diatomit nhập khẩu 25120000 Xem chi tiết →
Canxi phosphat tự nhiên, phosphat nhôm canxi tự nhiên nhập khẩu 25101010 Xem chi tiết →
Cao lanh và đất sét cao lanh khác nhập khẩu 25070000 Xem chi tiết →
Cao lanh và đất sét cao lanh khác nhập khẩu 25070000 Xem chi tiết →
Chất khoáng chưa được chi tiết ở nơi khác nhập khẩu 25309090 Xem chi tiết →
Chất khoáng chưa được chi tiết ở nơi khác nhập khẩu 25309010 Xem chi tiết →
Cát tự nhiên các loại nhập khẩu 25051000 Xem chi tiết →
Cát tự nhiên các loại nhập khẩu 2505100090 Xem chi tiết →
Fenspat, leucit, nephelin, fluorspar nhập khẩu 25291010 Xem chi tiết →
Fenspat, leucit, nephelin, fluorspar nhập khẩu 25292200 Xem chi tiết →
Graphit tự nhiên nhập khẩu 25041000 Xem chi tiết →
Graphit tự nhiên nhập khẩu 25041000 Xem chi tiết →
Lưu huỳnh các loại nhập khẩu 25030000 Xem chi tiết →
Lưu huỳnh các loại nhập khẩu 25030000 Xem chi tiết →
Magie cacbonat tự nhiên, magie oxit nung chảy nhập khẩu 25199090 Xem chi tiết →
Magie cacbonat tự nhiên, magie oxit nung chảy nhập khẩu 25199090 Xem chi tiết →
Mica, kể cả mica đã tách lớp nhập khẩu 25252000 Xem chi tiết →
Mica, kể cả mica đã tách lớp nhập khẩu 25252000 Xem chi tiết →
Muối và natri clorua tinh khiết, nước biển nhập khẩu 25010093 Xem chi tiết →
Muối và natri clorua tinh khiết, nước biển nhập khẩu 25010010 Xem chi tiết →
Quặng pirit sắt chưa nung nhập khẩu 25020000 Xem chi tiết →
Steatit tự nhiên (kể cả đã cắt gọt), talc nhập khẩu 25262010 Xem chi tiết →
Steatit tự nhiên (kể cả đã cắt gọt), talc nhập khẩu 25262010 Xem chi tiết →
Thạch anh, quartzite nhập khẩu 25061000 Xem chi tiết →
Thạch anh, quartzite nhập khẩu 25061000 Xem chi tiết →
Thạch cao, plaster (đã hoặc chưa nung/nghiền mịn) nhập khẩu 25202090 Xem chi tiết →
Thạch cao, plaster (đã hoặc chưa nung/nghiền mịn) nhập khẩu 25202010 Xem chi tiết →
Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực nhập khẩu 25222000 Xem chi tiết →
Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực nhập khẩu 25221000 Xem chi tiết →
Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ nhập khẩu 25232990 Xem chi tiết →
Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ nhập khẩu 25232990 Xem chi tiết →
Đá bọt, đá nhám, kim cương tự nhiên/nhân tạo dạng thô nhập khẩu 25131000 Xem chi tiết →
Đá bọt, đá nhám, kim cương tự nhiên/nhân tạo dạng thô nhập khẩu 25131000 Xem chi tiết →
Đá cuội, sỏi, đá đã nghiền dùng làm bê tông/rải đường nhập khẩu 25174100 Xem chi tiết →
Đá cuội, sỏi, đá đã nghiền dùng làm bê tông/rải đường nhập khẩu 2517410010 Xem chi tiết →
Đá cẩm thạch (marble), travertine, ecaussine nhập khẩu 25151210 Xem chi tiết →
Đá cẩm thạch (marble), travertine, ecaussine nhập khẩu 2515121010 Xem chi tiết →
Đá granit, đá porphyr, bazan, sa thạch, đá xây dựng khác nhập khẩu 25161210 Xem chi tiết →
Đá granit, đá porphyr, bazan, sa thạch, đá xây dựng khác nhập khẩu 25161210 Xem chi tiết →
Đá phiến (slate) nhập khẩu 25140000 Xem chi tiết →
Đá vôi dùng làm chất trợ dung (luyện kim) nhập khẩu 25210000 Xem chi tiết →
Đá vôi dùng làm chất trợ dung (luyện kim) nhập khẩu 25210000 Xem chi tiết →
Đá đôlômit nhập khẩu 25181000 Xem chi tiết →
Đá đôlômit nhập khẩu 25182000 Xem chi tiết →
Đất sét khác, andalusite, kyanite, mullite, chamotte nhập khẩu 25081000 Xem chi tiết →
Đất sét khác, andalusite, kyanite, mullite, chamotte nhập khẩu 25084090 Xem chi tiết →