Danh sách mặt hàng đã xác nhận thuộc diện bắt buộc khai báo hoá chất theo Phụ lục V — Danh mục hoá chất phải khai báo, ban hành kèm Nghị định 113/2017/NĐ-CP — kèm bằng chứng lô hàng thực tế tự khai đúng mã CAS. Đây chỉ là 1 phần mặt hàng đã xác nhận chắc chắn được; Phụ lục V có tới 1.156 hoá chất.
🔍 Tra cứu đầy đủ toàn bộ 1.128 mã CAS trong Phụ lục V →| Mặt hàng | Mã HS | Hoạt chất (mã CAS) | |
|---|---|---|---|
| Hạt nhựa EVA (Ethylene Vinyl Acetate) nhập khẩu | 39013000 | Monovinyl axetat (108-05-4) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa PE khác nhập khẩu | 39019090 | Metyl metacrylat (80-62-6) | Xem thủ tục → |
| Phụ gia nhựa PP nhập khẩu | 39022000 | 2-Metyl propen (1-Propen, 2-metyl-) (115-11-7) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa PP clo hoá nhập khẩu | 39029010 | Cloroform (67-66-3) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa PS giãn nở (EPS) nhập khẩu | 39031110 | Pentan (109-66-0) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa PS nhập khẩu | 39031990 | Vinyl benzen (100-42-5) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa SAN nhập khẩu | 39032090 | Isopropenyl benzen (98-83-9) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa ABS nhập khẩu | 39033060 | Vinyl benzen (100-42-5) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Styrene-Acrylic nhập khẩu | 39039030 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Nhựa TPE (Thermoplastic Elastomer) nhập khẩu | 39039099 | Isobutanol (78-83-1) | Xem thủ tục → |
| Nhựa PVC nhập khẩu | 39041099 | Monovinyl axetat (108-05-4) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa PVC không hoá dẻo nhập khẩu | 39042110 | Tricresyl photphat (1330-78-5) | Xem thủ tục → |
| Nhựa đồng trùng hợp PVC-Vinyl Acetate nhập khẩu | 39043090 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Nhựa đồng trùng hợp vinyl chloride khác nhập khẩu | 39044020 | Monovinyl axetat (108-05-4) | Xem thủ tục → |
| Bột nhựa PTFE nhập khẩu | 39046120 | Metyl metacrylat (80-62-6) | Xem thủ tục → |
| Nhựa PTFE dạng khác nhập khẩu | 39046190 | Nonylphenol ethoxylat (9016-45-9) | Xem thủ tục → |
| Phụ gia chống nhỏ giọt gốc Fluoropolymer nhập khẩu | 39046950 | Etyl benzen (100-41-4) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa halogen hoá khác nhập khẩu | 39049040 | Tetraflo etylen (116-14-3) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyvinyl Acetate (PVAc) dạng nhũ tương nhập khẩu | 39051200 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyvinyl dạng lỏng nhập khẩu | 39051910 | Monovinyl axetat (108-05-4) | Xem thủ tục → |
| Nhựa đồng trùng hợp VP/VA nhập khẩu | 39052100 | Monovinyl axetat (108-05-4) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa EVA nhập khẩu | 39052900 | Monovinyl axetat (108-05-4) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyvinyl Alcohol (PVA) dạng nhũ tương nhập khẩu | 39053010 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyvinyl Alcohol (PVA) nhập khẩu | 39053090 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Nhựa PVP (Polyvinylpyrrolidone) nhập khẩu | 39059190 | Vinyl benzen (100-42-5) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Povidone (PVP Iodine) nhập khẩu | 39059990 | Vinyl benzen (100-42-5) | Xem thủ tục → |
| Nhựa acrylic dùng hoàn thiện vải nhập khẩu | 39061010 | Cyclo hexan (110-82-7) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa PMMA (Mica) nhập khẩu | 39061090 | Metyl metacrylat (80-62-6) | Xem thủ tục → |
| Nhựa đồng trùng hợp Acrylic-Styrene nhập khẩu | 39069020 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Nhựa đồng trùng hợp Acrylic-Styrene nhập khẩu | 39069020 | Formaldehit (50-00-0) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Acrylic nhập khẩu | 39069099 | Axit acrylic (79-10-7) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Acrylic nhập khẩu | 39069099 | Acrylamit (79-06-1) | Xem thủ tục → |
| Hạt nhựa POM (Polyoxymethylene) nhập khẩu | 39071000 | Formaldehit (50-00-0) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyether tổng hợp nhập khẩu | 39072990 | 4-Metyl morpholin (109-02-4) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyether tổng hợp nhập khẩu | 39072990 | Amoiac (anhydrous) (7664-41-7) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Epoxy dạng lỏng nhập khẩu | 39073030 | Epiclo hydrin (oxiran, (clometyl-) (106-89-8) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Epoxy dạng lỏng nhập khẩu | 39073030 | Metyl isobutyl keton (108-10-1) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất đúc gốc Epoxy nhập khẩu | 39073090 | Etyl benzen (100-41-4) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Alkyd dạng lỏng nhập khẩu | 39075010 | Etyl benzen (100-41-4) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyester (phụ trợ dệt) nhập khẩu | 39076990 | Bột nhôm (7429-90-5) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyester không no dạng lỏng nhập khẩu | 39079130 | Vinyl benzen (100-42-5) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyester không no dạng lỏng nhập khẩu | 39079130 | Axit photphoric (7664-38-2) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyester không no nhập khẩu | 39079190 | Vinyl benzen (100-42-5) | Xem thủ tục → |
| Bột sơn tĩnh điện gốc Polyester nhập khẩu | 39079940 | Maleic anhydrit (108-31-6) | Xem thủ tục → |
| Nhựa sinh học phân huỷ PBAT nhập khẩu | 39079990 | Naphthalen (91-20-3) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Urea-Formaldehyde khác nhập khẩu | 39091090 | Butanol (71-36-3) | Xem thủ tục → |
| Bột ép Melamine (khuôn đúc) nhập khẩu | 39092010 | Isobutanol (78-83-1) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Melamine khác nhập khẩu | 39092090 | Isobutanol (78-83-1) | Xem thủ tục → |
| Hệ Isocyanate MDI khác nhập khẩu | 39093190 | Butanol (71-36-3) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Amino khác nhập khẩu | 39093999 | Etyl axetat (141-78-6) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Phenolic (Bakelite) dạng hạt nhập khẩu | 39094010 | Hexamin (100-97-0) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Phenolic khác nhập khẩu | 39094090 | Phenol (108-95-2) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyurethane (PU) dạng lỏng nhập khẩu | 39095000 | N,N-Dimetyl formamit (68-12-2) | Xem thủ tục → |
| Nhũ tương Silicone nhập khẩu | 39100020 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Silicone/keo silicone khác nhập khẩu | 39100090 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Nhựa Polyketone/nhựa đặc biệt khác nhập khẩu | 39119000 | Etylen diamin (107-15-3) | Xem thủ tục → |
| Nitrocellulose ẩm (sản xuất sơn) nhập khẩu | 39122012 | Nitroxenlulo (9004-70-0) | Xem thủ tục → |
| Dung dịch Collodion (Nitrocellulose) nhập khẩu | 39122019 | Nitroxenlulo (9004-70-0) | Xem thủ tục → |
| Nitrocellulose khác nhập khẩu | 39122020 | Nitroxenlulo (9004-70-0) | Xem thủ tục → |
| Carboxymethyl Cellulose (CMC) nhập khẩu | 39123100 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Bột Cellulose (thí nghiệm) nhập khẩu | 39129090 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Nhựa trao đổi ion nhập khẩu | 39140000 | Iot (7553-56-2) | Xem thủ tục → |
| Fero hợp kim nhập khẩu | 72022100 | Silic (7440-21-3) | Xem thủ tục → |
| Hạt và bột gang/sắt thép nhập khẩu | 72052900 | Silic (7440-21-3) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất hữu cơ khác nhập khẩu | 29420000 | Allyl glycidyl ete (106-92-3) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của phenol nhập khẩu | 29089900 | Clo cresol (59-50-7) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức nitrile nhập khẩu | 29269000 | Axetonitril (75-05-8) | Xem thủ tục → |
| Rượu mạch vòng nhập khẩu | 29061100 | Menthol (2216-51-5) | Xem thủ tục → |
| Este phosphoric và muối nhập khẩu | 29199000 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Epoxit, epoxyalcohol, epoxyphenol, epoxyether nhập khẩu | 29109000 | Metyl oxiran (Propylen oxit) (75-56-9) | Xem thủ tục → |
| Acetal và hemiacetal nhập khẩu | 29110000 | Metylal (109-87-5) | Xem thủ tục → |
| Aldehyde nhập khẩu | 29121900 | Formaldehit (50-00-0) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức carboxyimide/imine nhập khẩu | 29252900 | Formaldehit (50-00-0) | Xem thủ tục → |
| Este của axit vô cơ phi kim loại khác nhập khẩu | 29209000 | Dimetyl cacbon (616-38-6) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất hữu cơ của hydrazine/hydroxylamine nhập khẩu | 29280090 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất sulfo/nitro/nitroso hoá của hydrocarbon nhập khẩu | 29041000 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Phenol, rượu-phenol nhập khẩu | 29071900 | Hydroquinon (123-31-9) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất halogen/sulfo/nitro/nitroso của aldehyde nhập khẩu | 29130000 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Đường tinh khiết hoá học, ete/este đường nhập khẩu | 29400000 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất hữu cơ-vô cơ khác nhập khẩu | 29319090 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Hydrocarbon mạch hở nhập khẩu | 29011000 | Hexan (110-54-3) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất diazo, azo, azoxy nhập khẩu | 29270010 | Natri bicacbonat (144-55-8) | Xem thủ tục → |
| Hydrocarbon mạch vòng nhập khẩu | 29023000 | Cyclo hexan (110-82-7) | Xem thủ tục → |
| Muối và hydroxit amoni bậc bốn (lecithin...) nhập khẩu | 29232011 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức nitơ khác nhập khẩu | 29291020 | 2-Metyl-aziridin (75-55-8) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức carboxyamide nhập khẩu | 29241990 | N,N-Dimetyl acetamit (127-19-5) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh nhập khẩu | 29309090 | Thioglycol (60-24-2) | Xem thủ tục → |
| Ete, ete-rượu, ete-phenol, peroxit hữu cơ nhập khẩu | 29096000 | 1-Metoxy-2-propanol (107-98-2) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đơn chức không bão hoà/mạch vòng nhập khẩu | 29161200 | Metyl metacrylat (80-62-6) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức amin nhập khẩu | 29211900 | 4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng (101-14-4) | Xem thủ tục → |
| Axit nucleic và hợp chất dị vòng khác nhập khẩu | 29349990 | Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin) (108-91-8) | Xem thủ tục → |
| Kháng sinh nhập khẩu | 29419000 | Cycloheximit (66-81-9) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất halogen hoá của hydrocarbon nhập khẩu | 29037100 | Diflo metan (75-10-5) | Xem thủ tục → |
| Xeton (ketone) và quinone nhập khẩu | 29141100 | Cyclo hexanon (108-94-1) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất amino chứa nhóm chức oxy nhập khẩu | 29224900 | Etanol amin (141-43-5) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy nhập khẩu | 29329900 | Tetrahydro furan (109-99-9) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đa chức nhập khẩu | 29171100 | Phthalic anhydrit (85-44-9) | Xem thủ tục → |
| Rượu mạch hở và dẫn xuất nhập khẩu | 29051200 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đơn chức bão hoà và dẫn xuất nhập khẩu | 29153990 | Metyl axetat (79-20-9) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ nhập khẩu | 29339990 | Hexamin (100-97-0) | Xem thủ tục → |
| Hydrocarbon mạch hở nhập khẩu | 29012910 | Hexan (110-54-3) | Xem thủ tục → |
| Ete, ete-rượu, ete-phenol, peroxit hữu cơ nhập khẩu | 29096000 | Etyl ete (60-29-7) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đơn chức không bão hoà/mạch vòng nhập khẩu | 29161490 | Metyl metacrylat (80-62-6) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa nitơ nhập khẩu | 29339990 | Axit triclo isocyanuric (87-90-1) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất sulfo/nitro/nitroso hoá của hydrocarbon nhập khẩu | 29041000 | Axit 4-nitro benzen sunphonic (127-68-4) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức nitrile nhập khẩu | 29269000 | Axetonitril (75-05-8) | Xem thủ tục → |
| Hydrocarbon mạch vòng nhập khẩu | 29023000 | Cyclo hexan (110-82-7) | Xem thủ tục → |
| Aldehyde nhập khẩu | 29121100 | Formaldehit (50-00-0) | Xem thủ tục → |
| Muối và hydroxit amoni bậc bốn (lecithin...) nhập khẩu | 29231000 | Tetrametyl amonni hydroxit (75-59-2) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất chứa nhóm chức carboxyamide nhập khẩu | 29241990 | N,N-Dimetyl formamit (68-12-2) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất hữu cơ chứa lưu huỳnh nhập khẩu | 29309090 | Thiourea (62-56-6) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đa chức nhập khẩu | 29173200 | Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) (117-81-7) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất dị vòng chỉ chứa oxy nhập khẩu | 29329900 | Phenol phthalein (77-09-8) | Xem thủ tục → |
| Este của axit vô cơ phi kim loại khác nhập khẩu | 29209000 | Dimetyl cacbon (616-38-6) | Xem thủ tục → |
| Rượu mạch vòng nhập khẩu | 29061100 | Menthol (2216-51-5) | Xem thủ tục → |
| Dẫn xuất halogen hoá của hydrocarbon nhập khẩu | 29037100 | Di clo metan (75-09-2) | Xem thủ tục → |
| Hợp chất amino chứa nhóm chức oxy nhập khẩu | 29224220 | Etanol amin (141-43-5) | Xem thủ tục → |
| Xeton (ketone) và quinone nhập khẩu | 29141100 | Cyclo hexanon (108-94-1) | Xem thủ tục → |
| Axit carboxylic đơn chức bão hoà và dẫn xuất nhập khẩu | 29153100 | Axit isobutyric (79-31-2) | Xem thủ tục → |
| Rượu mạch hở và dẫn xuất nhập khẩu | 29051200 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Bột và vảy nhôm nhập khẩu | 76031000 | Bột nhôm (7429-90-5) | Xem thủ tục → |
| Dây nhôm nhập khẩu | 76052990 | Titan (7440-32-6) | Xem thủ tục → |
| Nhôm chưa gia công nhập khẩu | 76012000 | Magie (7439-95-4) | Xem thủ tục → |
| Chất làm khô sơn đã điều chế nhập khẩu | 32110000 | Butyl axetat (123-86-4) | Xem thủ tục → |
| Chất hữu cơ tổng hợp để thuộc da nhập khẩu | 32021000 | Axit acrylic (79-10-7) | Xem thủ tục → |
| Chất màu, men gốm dùng cho gốm/thuỷ tinh nhập khẩu | 32072090 | Kali monoxit (12136-45-7) | Xem thủ tục → |
| Sơn, vecni khác; màu nước nghệ thuật nhập khẩu | 32100099 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Màu vẽ tranh, học tập, giải trí nhập khẩu | 32139000 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Sơn, vecni gốc polyme (môi trường nước) nhập khẩu | 32099000 | Isobutyl metacrylat (97-86-9) | Xem thủ tục → |
| Chất trám kính, matit ghép nhập khẩu | 32141000 | Butyl axetat (123-86-4) | Xem thủ tục → |
| Bột màu nhũ tương dùng trong sơn nhập khẩu | 32129029 | N,N-Dimetyl formamit (68-12-2) | Xem thủ tục → |
| Chất màu hữu cơ tổng hợp nhập khẩu | 32041600 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Sơn, vecni gốc polyme (môi trường không nước) nhập khẩu | 32089090 | Butyl axetat (123-86-4) | Xem thủ tục → |
| Mực in, mực viết, mực vẽ nhập khẩu | 32151990 | Dimetyl cacbon (616-38-6) | Xem thủ tục → |
| Chất làm khô sơn đã điều chế nhập khẩu | 32110000 | Butanol (71-36-3) | Xem thủ tục → |
| Chất trám kính, matit ghép nhập khẩu | 32141000 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Chất màu hữu cơ tổng hợp nhập khẩu | 32041790 | Etanol amin (141-43-5) | Xem thủ tục → |
| Sơn, vecni gốc polyme (môi trường nước) nhập khẩu | 32099000 | Trietyl amin (121-44-8) | Xem thủ tục → |
| Sơn, vecni gốc polyme (môi trường không nước) nhập khẩu | 32089090 | Butyl axetat (123-86-4) | Xem thủ tục → |
| Sơn, vecni khác; màu nước nghệ thuật nhập khẩu | 32100091 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Bột màu nhũ tương dùng trong sơn nhập khẩu | 32129019 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Mực in, mực viết, mực vẽ nhập khẩu | 32151990 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Chế phẩm và nạp bình chữa cháy nhập khẩu | 38130000 | Natri bicacbonat (144-55-8) | Xem thủ tục → |
| Nguyên tố hoá học đã kích tạp dùng điện tử nhập khẩu | 38180000 | Silic (7440-21-3) | Xem thủ tục → |
| Chất lỏng dùng cho phanh thuỷ lực nhập khẩu | 38190000 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Hỗn hợp chứa chất làm suy giảm tầng ozon nhập khẩu | 38276310 | Diflo metan (75-10-5) | Xem thủ tục → |
| Sản phẩm phế thải của ngành hoá chất nhập khẩu | 38259000 | Nitơ (7727-37-9) | Xem thủ tục → |
| Nhựa colophan, axit nhựa cây và dẫn xuất nhập khẩu | 38069090 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa nhập khẩu | 38160090 | Axit photphoric (7664-38-2) | Xem thủ tục → |
| Axit béo monocarboxylic công nghiệp nhập khẩu | 38231100 | Dodecan-1-ol (112-53-8) | Xem thủ tục → |
| Chất chống kích nổ, phụ gia dầu khoáng nhập khẩu | 38112190 | Butan (106-97-8) | Xem thủ tục → |
| Chế phẩm chống đông, chống đóng băng nhập khẩu | 38200000 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Chất khơi mào, xúc tác phản ứng nhập khẩu | 38159000 | Etyl axetat (141-78-6) | Xem thủ tục → |
| Thuốc trừ sâu, diệt cỏ, diệt nấm, khử trùng nhập khẩu | 38089290 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Chất xúc tiến lưu hoá cao su, ổn định polyme nhập khẩu | 38123900 | Diphenyl amin (122-39-4) | Xem thủ tục → |
| Chất hoàn tất, chất trợ nhuộm dệt/giấy/da nhập khẩu | 38099190 | Nitroxenlulo (9004-70-0) | Xem thủ tục → |
| Chế phẩm tẩy bề mặt kim loại, trợ dung hàn nhập khẩu | 38101000 | Kẽm clorua (7646-85-7) | Xem thủ tục → |
| Dung môi, chất pha loãng sơn hữu cơ tổng hợp nhập khẩu | 38140000 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Thuốc thử chẩn đoán, phòng thí nghiệm nhập khẩu | 38229090 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Chất gắn kết khuôn đúc; hoá chất chưa phân loại nhập khẩu | 38249999 | Natri bicacbonat (144-55-8) | Xem thủ tục → |
| Nguyên tố hoá học đã kích tạp dùng điện tử nhập khẩu | 38180000 | Silic (7440-21-3) | Xem thủ tục → |
| Hỗn hợp chứa chất làm suy giảm tầng ozon nhập khẩu | 38276310 | Diflo metan (75-10-5) | Xem thủ tục → |
| Chế phẩm chống đông, chống đóng băng nhập khẩu | 38200000 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Chất chống kích nổ, phụ gia dầu khoáng nhập khẩu | 38119010 | Butan (106-97-8) | Xem thủ tục → |
| Chất khơi mào, xúc tác phản ứng nhập khẩu | 38159000 | Etyl axetat (141-78-6) | Xem thủ tục → |
| Thuốc trừ sâu, diệt cỏ, diệt nấm, khử trùng nhập khẩu | 38089490 | Axit triclo isocyanuric (87-90-1) | Xem thủ tục → |
| Chất xúc tiến lưu hoá cao su, ổn định polyme nhập khẩu | 38121000 | Lưu huỳnh (7704-34-9) | Xem thủ tục → |
| Thuốc thử chẩn đoán, phòng thí nghiệm nhập khẩu | 38229090 | Natri hydroxit (1310-73-2) | Xem thủ tục → |
| Chế phẩm tẩy bề mặt kim loại, trợ dung hàn nhập khẩu | 38101000 | Isopropanol (67-63-0) | Xem thủ tục → |
| Dung môi, chất pha loãng sơn hữu cơ tổng hợp nhập khẩu | 38140000 | Etyl axetat (141-78-6) | Xem thủ tục → |
| Chất gắn kết khuôn đúc; hoá chất chưa phân loại nhập khẩu | 3824999990 | Allyl isothiocynat (57-06-7) | Xem thủ tục → |
| Cao su tái sinh nhập khẩu | 40030000 | Lưu huỳnh (7704-34-9) | Xem thủ tục → |
| Cao su tự nhiên, nhựa cánh kiến nhập khẩu | 40012930 | Amoiac (anhydrous) (7664-41-7) | Xem thủ tục → |
| Cao su tổng hợp nhập khẩu | 40021990 | Etyl axetat (141-78-6) | Xem thủ tục → |
| Bột và vảy đồng nhập khẩu | 74061000 | Tro kẽm (7440-66-6) | Xem thủ tục → |
| Cốc dầu mỏ, bitum dầu mỏ, cặn dầu mỏ nhập khẩu | 27132000 | Hydrogen sunphit (7783-06-4) | Xem thủ tục → |
| Hỗn hợp bitum gốc asphalt/nhựa than đá nhập khẩu | 27150090 | Kali hydroxit (1310-58-3) | Xem thủ tục → |
| Dầu từ chưng cất hắc ín than đá nhiệt độ cao nhập khẩu | 27075000 | Phthalic anhydrit (85-44-9) | Xem thủ tục → |
| Vaselin, sáp parafin, sáp dầu mỏ khác nhập khẩu | 27129010 | Monovinyl axetat (108-05-4) | Xem thủ tục → |
| Khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác (LPG, gas) nhập khẩu | 27111900 | Propan (74-98-6) | Xem thủ tục → |
| Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (xăng, dầu diesel...) nhập khẩu | 27101946 | Etyl axetat (141-78-6) | Xem thủ tục → |
| Dầu từ chưng cất hắc ín than đá nhiệt độ cao nhập khẩu | 27075000 | Phthalic anhydrit (85-44-9) | Xem thủ tục → |
| Khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác (LPG, gas) nhập khẩu | 27111900 | Propan (74-98-6) | Xem thủ tục → |
| Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ (xăng, dầu diesel...) nhập khẩu | 27101946 | Dodecan-1-ol (112-53-8) | Xem thủ tục → |
| Máu người/động vật; huyết thanh, vắc xin nhập khẩu | 30021290 | Natri azid (26628-22-8) | Xem thủ tục → |
| Tinh dầu nhập khẩu | 33012990 | Alpha-Pinen (80-56-8) | Xem thủ tục → |
| Chế phẩm dùng khi cạo, khử mùi cơ thể, muối tắm nhập khẩu | 33079090 | Bột nhôm (7429-90-5) | Xem thủ tục → |
| Hỗn hợp chất thơm dùng làm nguyên liệu công nghiệp nhập khẩu | 33021090 | Propane-1,2-diol (57-55-6) | Xem thủ tục → |
| Pin và bộ pin nhập khẩu | 85061012 | Kẽm clorua (7646-85-7) | Xem thủ tục → |
| Dây, que hàn bọc kim loại/carbide dùng để hàn nhập khẩu | 83112090 | Photpho (trắng, vàng) (7723-14-0) | Xem thủ tục → |
| Bụi, bột đá quý/đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp nhập khẩu | 71051000 | Titan (7440-32-6) | Xem thủ tục → |
| Chất béo, dầu đã xử lý hoá học (không ăn được) nhập khẩu | 15180014 | Vinyl benzen (100-42-5) | Xem thủ tục → |
| Men, vi sinh vật đơn bào đã chết, bột nở nhập khẩu | 21021000 | Natri bicacbonat (144-55-8) | Xem thủ tục → |
| Cồn ê-ty-lích chưa biến tính, rượu ê-ty-lích biến tính nhập khẩu | 22071000 | Metanol (67-56-1) | Xem thủ tục → |
| Lưu huỳnh các loại nhập khẩu | 25030000 | Lưu huỳnh (7704-34-9) | Xem thủ tục → |
| Xỉ, tro và cặn khác chứa kim loại/hợp chất kim loại nhập khẩu | 26204000 | Bột nhôm (7429-90-5) | Xem thủ tục → |
| Chất khoáng chưa được chi tiết ở nơi khác nhập khẩu | 25309090 | Canxi (7440-70-2) | Xem thủ tục → |
| Fenspat, leucit, nephelin, fluorspar nhập khẩu | 25291010 | Natri oxit (1313-59-3) | Xem thủ tục → |
| Amiăng (asbestos) nhập khẩu | 25249000 | Amiăng trắng (12001-29-5) | Xem thủ tục → |
| Thạch anh, quartzite nhập khẩu | 25061000 | Natri oxit (1313-59-3) | Xem thủ tục → |
| Cao lanh và đất sét cao lanh khác nhập khẩu | 25070000 | Natri oxit (1313-59-3) | Xem thủ tục → |
| Lưu huỳnh các loại nhập khẩu | 25030000 | Lưu huỳnh (7704-34-9) | Xem thủ tục → |