3622+mặt hàng có dữ liệu thực tế
100%trích từ dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu
Miễn phítư vấn ban đầu qua Zalo
Làm đúng ngay từ đầu là cách tốt nhất — nghiên cứu các lô hàng thực tế đã làm để tiết giảm chi phí và thời gian.
Quan trọng nhất

👉 Hãy quan tâm đến các LÔ HÀNG ĐÃ KHAI THÀNH CÔNG THỰC TẾ

Mỗi mặt hàng bên dưới đều có dữ liệu lô hàng thực tế đã khai báo và thông quan thành công — không phải hướng dẫn lý thuyết chung chung. Bấm "Xem chi tiết" ở bất kỳ mặt hàng nào để xem ngay.

Tra cứu tên hàng hoá & dữ liệu xúc tiến xuất nhập khẩu thực tế

Hiện có 3622+ mặt hàng trong hệ thống. Gõ tên hàng hoá hoặc mã HS để tìm nhanh.

Tìm kiếm tức thời trên toàn bộ dữ liệu — không cần tải lại trang.
Tên hàng hoáMã HS
Đùi lợn muối không xương nhập khẩu (jambon) 02101930 Xem chi tiết →
Thịt lợn muối/xông khói nhập khẩu (bacon, prosciutto) 02101990 Xem chi tiết →
Thịt lợn muối/xông khói nhập khẩu (bacon, prosciutto) 02101990 Xem chi tiết →
Thịt bò muối/xông khói nhập khẩu (bacon, pastrami) 02102000 Xem chi tiết →
Thịt bò muối/xông khói nhập khẩu (bacon, pastrami) 02102000 Xem chi tiết →
Bột thịt/phụ phẩm thịt chế biến nhập khẩu 02109990 Xem chi tiết →
Bột thịt/phụ phẩm thịt chế biến nhập khẩu 02109990 Xem chi tiết →
Cá sống nhập khẩu 03011199 Xem chi tiết →
Cá sống nhập khẩu 03011199 Xem chi tiết →
Cá hồi tươi/đông lạnh (Salmon) 03021400 Xem chi tiết →
Cá tươi/ướp lạnh nhập khẩu 03028919 Xem chi tiết →
Cá tra/cá basa đông lạnh (Pangasius) 03032400 Xem chi tiết →
Cá ngừ tươi/đông lạnh nhập khẩu 03034200 Xem chi tiết →
Cá thu đao đông lạnh (Saury) nhập khẩu 03035990 Xem chi tiết →
Cá đông lạnh nhập khẩu 03036300 Xem chi tiết →
Cá đông lạnh nhập khẩu 03038919 Xem chi tiết →
Phi lê cá đông lạnh nhập khẩu 03044900 Xem chi tiết →
Cá tra/cá basa đông lạnh (Pangasius) 03046200 Xem chi tiết →
Cá ngừ tươi/đông lạnh nhập khẩu 03048700 Xem chi tiết →
Phi lê cá đông lạnh nhập khẩu 03049910 Xem chi tiết →
Cá khô/muối/hun khói nhập khẩu 03055990 Xem chi tiết →
Cá khô/muối/hun khói nhập khẩu 03055990 Xem chi tiết →
Cá hồi tươi/đông lạnh (Salmon) 03057990 Xem chi tiết →
Tôm/giáp xác đông lạnh nhập khẩu 03061719 Xem chi tiết →
Tôm/giáp xác đông lạnh nhập khẩu 03061721 Xem chi tiết →
Tôm thẻ chân trắng đông lạnh (Vannamei) 03061721 Xem chi tiết →
Tôm thẻ chân trắng đông lạnh (Vannamei) 03061722 Xem chi tiết →
Tôm hùm sống/đông lạnh 03063120 Xem chi tiết →
Tôm hùm sống/đông lạnh 03063220 Xem chi tiết →
Cua biển sống/đông lạnh 03063391 Xem chi tiết →
Cua biển sống/đông lạnh 03063391 Xem chi tiết →
Hàu tươi/sống nhập khẩu 03071120 Xem chi tiết →
Hàu tươi/sống nhập khẩu 03071120 Xem chi tiết →
Nhuyễn thể đông lạnh nhập khẩu 03072200 Xem chi tiết →
Mực ống đông lạnh nhập khẩu 03074310 Xem chi tiết →
Mực nang đông lạnh nhập khẩu 03074310 Xem chi tiết →
Mực nang đông lạnh nhập khẩu 03074390 Xem chi tiết →
Mực ống đông lạnh nhập khẩu 03074390 Xem chi tiết →
Nhuyễn thể đông lạnh nhập khẩu 03074929 Xem chi tiết →
Bạch tuộc đông lạnh nhập khẩu 03075200 Xem chi tiết →
Bạch tuộc đông lạnh nhập khẩu 03075200 Xem chi tiết →
Động vật thuỷ sinh không xương sống khác nhập khẩu 03082120 Xem chi tiết →
Nhím biển/cầu gai (Sea Urchin) nhập khẩu 03082120 Xem chi tiết →
Sứa muối/chế biến nhập khẩu 03083040 Xem chi tiết →
Động vật thuỷ sinh không xương sống khác nhập khẩu 03089010 Xem chi tiết →
Thuỷ sản nhập khẩu 03091000 Xem chi tiết →
Thuỷ sản nhập khẩu 03099019 Xem chi tiết →
Sữa tươi tiệt trùng nhập khẩu 04011010 Xem chi tiết →
Sữa tươi nguyên kem nhập khẩu 04012010 Xem chi tiết →
Sữa tươi nguyên kem nhập khẩu 04012010 Xem chi tiết →
Sữa tươi nhập khẩu 04012090 Xem chi tiết →
Kem sữa (cooking cream) nhập khẩu 04015010 Xem chi tiết →
Kem sữa (cooking cream) nhập khẩu 04015090 Xem chi tiết →
Sữa bột gầy nhập khẩu (skim milk powder) 04021041 Xem chi tiết →
Sữa bột gầy nhập khẩu (skim milk powder) 04021041 Xem chi tiết →
Sữa bột nhập khẩu 04021042 Xem chi tiết →
Sữa bột nguyên kem nhập khẩu 04022120 Xem chi tiết →
Sữa bột nguyên kem nhập khẩu 04022120 Xem chi tiết →
Sữa bột nhập khẩu 04022130 Xem chi tiết →
Sữa cô đặc có đường nhập khẩu 04029900 Xem chi tiết →