Danh sách đầy đủ toàn bộ 18 mã HS thuộc các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) đã được xác nhận chắc chắn (có bảng mã HS rõ ràng trong văn bản gốc) — trích trực tiếp từ chính quy chuẩn, không phụ thuộc việc có lô hàng thực tế trong hệ thống hay không. Dùng để tự kiểm tra ngay cả khi công ty bạn định giao dịch chưa từng khai báo lô hàng nào trước đó.
*16 mã trong danh sách này đã có bằng chứng lô hàng thực tế (đánh dấu đã có bằng chứng) — số còn lại là thông tin tham khảo trực tiếp từ quy chuẩn, chưa có lô hàng thật trong hệ thống để minh hoạ.
| Mã HS | Quy chuẩn | Phạm vi điều chỉnh | Ban hành bởi | |
|---|---|---|---|---|
| 04041019 | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT | Thức ăn chăn nuôi — Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Đã có bằng chứng Xem → |
| 05119990 | QCVN 01-190:2020/BNNPTNT | Thức ăn chăn nuôi — Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu an toàn trong thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản | Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Đã có bằng chứng Xem → |
| 72041000 | QCVN 31:2024/BTNMT | Phế liệu sắt, thép, gang nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chưa có lô hàng thật |
| 72042100 | QCVN 31:2024/BTNMT | Phế liệu sắt, thép, gang nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chưa có lô hàng thật |
| 72042900 | QCVN 31:2024/BTNMT | Phế liệu sắt, thép, gang nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chưa có lô hàng thật |
| 72043000 | QCVN 31:2024/BTNMT | Phế liệu sắt, thép, gang nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chưa có lô hàng thật |
| 72044100 | QCVN 31:2024/BTNMT | Phế liệu sắt, thép, gang nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Chưa có lô hàng thật |
| 72044900 | QCVN 31:2024/BTNMT | Phế liệu sắt, thép, gang nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
| 39151010 | QCVN 32:2024/BTNMT | Phế liệu và mẩu vụn của nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
| 39151090 | QCVN 32:2024/BTNMT | Phế liệu và mẩu vụn của nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
| 39152090 | QCVN 32:2024/BTNMT | Phế liệu và mẩu vụn của nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
| 39153090 | QCVN 32:2024/BTNMT | Phế liệu và mẩu vụn của nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
| 39159010 | QCVN 32:2024/BTNMT | Phế liệu và mẩu vụn của nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
| 39159020 | QCVN 32:2024/BTNMT | Phế liệu và mẩu vụn của nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
| 39159030 | QCVN 32:2024/BTNMT | Phế liệu và mẩu vụn của nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
| 39159090 | QCVN 32:2024/BTNMT | Phế liệu và mẩu vụn của nhựa nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
| 74040000 | QCVN 66:2024/BTNMT | Phế liệu kim loại màu (đồng, nhôm, niken, kẽm...) nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
| 76020000 | QCVN 66:2024/BTNMT | Phế liệu kim loại màu (đồng, nhôm, niken, kẽm...) nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Đã có bằng chứng Xem → |
Toàn bộ 18 mã HS thuộc các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) đã xác nhận có bảng mã HS rõ ràng được liệt kê đầy đủ ngay trên trang này, kèm tên quy chuẩn và cơ quan ban hành.
Gõ mã HS (hoặc tên quy chuẩn QCVN) vào ô tìm kiếm trên trang — nếu xuất hiện trong bảng, mặt hàng đó thuộc diện bắt buộc công bố hợp quy trước khi thông quan.
Có — nghĩa vụ công bố hợp quy áp dụng theo đúng quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, không phụ thuộc việc hệ thống đã ghi nhận lô hàng thực tế hay chưa. Nhãn "Đã có bằng chứng" chỉ cho biết hệ thống đã có ví dụ lô hàng thật minh hoạ.